bay chuyền

bay chuyền

Chim sẻ bay chuyền trong vườn, tìm kiếm hạt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bay từ nơi này sang nơi khác một cách nhẹ nhàng, không xa thường trong một phạm vi hẹp: Hành động di chuyển trong không trung bằng cách vỗ cánh, thường ám chỉ sự di chuyển ngắn, linh hoạt liên tục giữa các điểm gần nhau, như giữa các cành cây.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chim sẻ bay chuyền trong vườn, tìm kiếm hạt.
    • Những con bướm nhỏ bay chuyền từ bông hoa này sang bông hoa khác.
    • Chim non mới tập bay chỉ dám bay chuyền giữa các cành thấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bay chuyền" thường được dùng để miêu tả hành động bay một cách uyển chuyển, nhẹ nhàng có vẻ vui tươi, thoải mái, không phải một chuyến bay dài hay thẳng.
    • Tâm trạng ấy nhẹ nhõm, bước chân như bay chuyền trên đường.
Biến thể từ gần giống
  • Bay lượn: Bay vòng quanh một cách nhẹ nhàng, thườngmột độ cao nhất định.
  • Liệng: Bay xoải cánh, lao nhanh thường độ cao thay đổi.
  • Vỗ cánh: Động tác đập cánh để bay lên hoặc di chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Bay nhảy (thường dùng cho chim trên cây).
  • Nhảy cành (nhấn mạnh việc đậu lại trên các điểm khác nhau, có thể kết hợp với động tác bay ngắn).
Thành ngữ liên quan
  • "Nhẹ như bay chuyền": Dùng để von một hành động di chuyển rất nhẹ nhàng, nhanh uyển chuyển.
    • ấy bước vào phòng nhẹ như bay chuyền, chẳng ai hay.

Từ chứa "bay chuyền"